| Đầu dò lồi trực tràng | Đầu dò tuyến tính trực tràng | Đầu dò lồi | Đầu dò tuyến tính | Đầu dò mỡ lưng | |
| Động vật phù hợp | Gia súc (bò), Ngựa (ngựa) | Gia súc (bò), Ngựa (ngựa) (cũng có thể dùng cho cừu/dê tùy thuộc vào kích thước đầu dò) | Gia súc, Ngựa, Lợn (Heo), Cừu/Dê, Chó, Mèo | Gia súc, Ngựa, Cừu/Dê, Chó, Mèo | Lợn (thường dùng) |
| Khu vực thi | Hệ sinh dục qua siêu âm trực tràng: tử cung, buồng trứng Đánh giá quy trình sinh sản (sử dụng tại trang trại/phòng khám) | Hệ sinh dục qua siêu âm trực tràng: tử cung, buồng trứng Quan sát chi tiết vùng gần trong quy trình khám trực tràng. | Các cơ quan trong ổ bụng: gan, thận, lá lách, bàng quang, khu vực tiêu hóa Khám sàng lọc bụng tổng quát (trang trại/đồng ruộng/phòng khám) | Các cấu trúc bề mặt: gân/dây chằng, cơ, mô dưới da Khám các cơ quan/mô mềm bề mặt (tùy thuộc vào loại đầu dò) | Đo độ dày lớp mỡ lưng (lớp mỡ lưng) Đánh giá tình trạng cơ thể / độ dày lớp mỡ |